| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
JTB-2S
BOLANG
20240319JTB-2S
Miếng dán dính hai mặt JTB-2S
1.Giới thiệu
Máy dán nhãn dán hai mặt JTB-2S đại diện cho đỉnh cao của tính linh hoạt và hiệu quả, phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng đa dạng với các tính năng tiên tiến và thiết kế thân thiện với người dùng. Được thiết kế chú trọng đến độ chính xác và độ tin cậy, thiết bị tiên tiến này đảm bảo dán nhãn dính hai mặt chính xác và nhất quán trên nhiều bề mặt khác nhau, bất kể độ phức tạp hay loại bề mặt.
Một trong những tính năng nổi bật của JTB-2S là khả năng vượt trội trong việc mang lại kết quả chính xác và nhất quán nhờ thiết kế sáng tạo và công nghệ tiên tiến. Cho dù được triển khai trong các hoạt động sản xuất, đóng gói hay dán nhãn, chiếc máy này đều đảm bảo dán nhãn dính hai mặt với độ chính xác và độ tin cậy tuyệt vời, nhờ đó tăng đáng kể năng suất và hiệu quả tổng thể.
Hơn nữa, JTB-2S được thiết kế để ưu tiên sự thân thiện với người dùng, có khả năng điều khiển trực quan và cài đặt có thể điều chỉnh cho phép dễ dàng tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu cụ thể. Cấu trúc chắc chắn và các bộ phận bền bỉ của nó đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất lâu dài, ngay cả trong những môi trường công nghiệp đòi hỏi khắt khe nhất, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng để hoạt động liên tục.
Máy dán nhãn dán hai mặt JTB-2S đại diện cho tính linh hoạt, độ chính xác và thân thiện với người dùng, khiến nó trở thành tài sản không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng. Với khả năng chưa từng có trong việc mang lại kết quả vượt trội và hợp lý hóa quy trình một cách nhất quán, nó là một công cụ thiết yếu cho bất kỳ hoạt động nào đang tìm kiếm ứng dụng nhãn dán hiệu quả và đáng tin cậy.

2.Các thông số kỹ thuật chính
Năng lực sản xuất: 2000 đến 7000 chai mỗi giờ
Độ chính xác ghi nhãn: ± 0,5mm
Thông số kỹ thuật nhãn: Chiều dài 10 đến 80mm, Chiều rộng 10 đến 80mm
Thông số kỹ thuật cuộn nhãn: Đường kính 350mm, Đường kính lõi 76mm
Độ hở nhãn: ≥3mm
Áp suất cung cấp không khí: ≥0,4MPa
Tỷ lệ ghi nhãn: ≥99%
Nguồn điện: 220V 50Hz
Công suất tiêu thụ: 1,5Kw
Kích thước: 2800mm × 1500mm × 1400mm
3. Cấu hình thành phần thiết bị chính
KHÔNG. |
Tên |
Người mẫu |
nhà cung cấp |
1 |
PLC |
DVP14SS11T2 |
Đồng bằng Đài Loan |
2 |
màn hình cảm ứng |
DOP-B05S100 |
Đồng bằng Đài Loan |
3 |
biến tần | FR-A740-0,75KC | Đồng bằng Đài Loan |
4 |
Cảm biến đo chai |
TỰ ĐỘNG |
|
5 |
cảm biến kiểm tra tiêu chuẩn |
Đức LEUZE |
|
6 |
động cơ servo của nhà thầu |
85BYGH4C |
Đồng bằng Đài Loan |
7 |
Van điện từ khí nén |
SMC Nhật Bản |
|
8 |
chuyển đổi nguồn điện |
1K2 |
Đài Loan có ý tốt |
9 |
động cơ giảm tốc |
60W |
VT V |
10 |
máy in |
NY818 |
Bao bì TRƯƠNG CHÂU NANYUN |
11 |
điện khác |
thành phần |
công nghệ CHINT |
12 |
băng tải chai |
thành phần |
NANTONG BOLANG |
13 |
Hệ thống ghi nhãn |
Linh kiện |
NANTONG BOLANG |
14 |
cơ chế truyền tải |
thành phần |
NANTONG BOLANG |
15 |
giá, bàn |
lắp ráp (A3) |
NANTONG BOLANG |
16 |
tấm bên, bảng điều khiển |
thành phần(304 ) |
NANTONG BOLANG |
4. Vật liệu chính
Bộ phận tiếp xúc với chai: thép không gỉ 304 # hoặc nylon 1010
Trên biển có: gân cao su